Từ vựng tiếng Trung phỏng vấn công xưởng – Somi Thanh Huyền

Xin chào mọi người, mình là Somi Thanh Huyền.

Trong bài viết này, Somi sẽ cùng mọi người tìm hiểu về TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN CÔNG XƯỞNG / NHÀ MÁY nha. 

工厂面试 – Gōngchǎng miànshì

1. 面试 – miànshì – phỏng vấn

我明天要去工厂参加面试。

Wǒ míngtiān yào qù gōngchǎng cānjiā miànshì.

Ngày mai tôi sẽ đến nhà máy để tham gia phỏng vấn.

2. 应聘 – yìngpìn – ứng tuyển

我想应聘贵公司的生产岗位。

Wǒ xiǎng yìngpìn guì gōngsī de shēngchǎn gǎngwèi.

Tôi muốn ứng tuyển vị trí sản xuất của quý công ty.

3. 招聘 – zhāopìn – tuyển dụng

我看到贵工厂正在招聘工人。

Wǒ kàndào guì gōngchǎng zhèngzài zhāopìn gōngrén.

Tôi thấy nhà máy của quý công ty đang tuyển công nhân.

4. 职位 – zhíwèi – vị trí, chức vụ

请问这个职位主要负责什么工作?

Qǐngwèn zhège zhíwèi zhǔyào fùzé shénme gōngzuò?

Xin hỏi vị trí này chủ yếu phụ trách công việc gì?

5. 岗位 – gǎngwèi – vị trí công việc

我想了解一下这个岗位的工作内容。

Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià zhège gǎngwèi de gōngzuò nèiróng.

Tôi muốn tìm hiểu một chút về nội dung công việc của vị trí này.

6. 工厂 – gōngchǎng – nhà máy, công xưởng

这家工厂主要生产电子产品。

Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn.

Nhà máy này chủ yếu sản xuất các sản phẩm điện tử.

7. 生产 – shēngchǎn – sản xuất

我以前有两年的生产工作经验。

Wǒ yǐqián yǒu liǎng nián de shēngchǎn gōngzuò jīngyàn.

Trước đây tôi có 2 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất.

8. 生产线 – shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất

我以前在生产线上工作过。

Wǒ yǐqián zài shēngchǎnxiàn shàng gōngzuò guò.

Trước đây tôi từng làm việc trên dây chuyền sản xuất.

9. 工人 – gōngrén – công nhân

我以前是一名工人。

Wǒ yǐqián shì yì míng gōngrén.

Trước đây tôi từng là một công nhân.

10. 员工 – yuángōng – nhân viên

我会认真遵守公司的员工规定。

Wǒ huì rènzhēn zūnshǒu gōngsī de yuángōng guīdìng.

Tôi sẽ nghiêm túc tuân thủ các quy định dành cho nhân viên của công ty.

11. 工作经验 – gōngzuò jīngyàn – kinh nghiệm làm việc

你有工厂工作经验吗?

Nǐ yǒu gōngchǎng gōngzuò jīngyàn ma?

Bạn có kinh nghiệm làm việc ở nhà máy không?

12. 操作 – cāozuò – thao tác, vận hành

我会操作基本的生产设备。

Wǒ huì cāozuò jīběn de shēngchǎn shèbèi.

Tôi có thể vận hành các thiết bị sản xuất cơ bản.

13. 机器 – jīqì – máy móc

你以前操作过什么机器?

Nǐ yǐqián cāozuò guò shénme jīqì?

Trước đây bạn từng vận hành những loại máy móc nào?

14. 设备 – shèbèi – thiết bị

我会按照要求使用生产设备。

Wǒ huì ànzhào yāoqiú shǐyòng shēngchǎn shèbèi.

Tôi sẽ sử dụng thiết bị sản xuất theo đúng yêu cầu.

15. 加班 – jiābān – tăng ca

如果生产需要,我可以接受加班。

Rúguǒ shēngchǎn xūyào, wǒ kěyǐ jiēshòu jiābān.

Nếu sản xuất cần, tôi có thể chấp nhận tăng ca.

16. 夜班 – yèbān – ca đêm

请问这个岗位需要上夜班吗?

Qǐngwèn zhège gǎngwèi xūyào shàng yèbān ma?

Xin hỏi vị trí này có phải làm ca đêm không?

17. 白班 – báibān – ca ngày

我比较喜欢上白班。

Wǒ bǐjiào xǐhuan shàng báibān.

Tôi thích làm ca ngày hơn.

18. 两班倒 – liǎng bān dǎo – làm việc hai ca luân phiên

这个岗位需要两班倒。

Zhège gǎngwèi xūyào liǎng bān dǎo.

Vị trí này cần làm việc luân phiên hai ca.

19. 三班倒 – sān bān dǎo – làm việc ba ca luân phiên

我可以接受三班倒的工作。

Wǒ kěyǐ jiēshòu sān bān dǎo de gōngzuò.

Tôi có thể chấp nhận công việc làm ba ca luân phiên.

20. 工资 – gōngzī – tiền lương

请问这个岗位的工资是多少?

Qǐngwèn zhège gǎngwèi de gōngzī shì duōshǎo?

Xin hỏi mức lương của vị trí này là bao nhiêu?

21. 薪资 – xīnzī – mức lương, thu nhập

请问公司的薪资待遇怎么样?

Qǐngwèn gōngsī de xīnzī dàiyù zěnmeyàng?

Xin hỏi chế độ lương thưởng của công ty như thế nào?

22. 试用期 – shìyòngqī – thời gian thử việc

请问试用期是多长时间?

Qǐngwèn shìyòngqī shì duō cháng shíjiān?

Xin hỏi thời gian thử việc là bao lâu?

23. 全勤奖 – quánqín jiǎng – tiền thưởng chuyên cần

公司有全勤奖吗?

Gōngsī yǒu quánqín jiǎng ma?

Công ty có thưởng chuyên cần không?

24. 加班费 – jiābānfèi – tiền tăng ca

请问加班费是怎么算的?

Qǐngwèn jiābānfèi shì zěnme suàn de?

Xin hỏi tiền tăng ca được tính như thế nào?

25. 福利 – fúlì – phúc lợi

公司提供哪些福利?

Gōngsī tígōng nǎxiē fúlì?

Công ty cung cấp những phúc lợi nào?

26. 食堂 – shítáng – nhà ăn

工厂有员工食堂吗?

Gōngchǎng yǒu yuángōng shítáng ma?

Nhà máy có nhà ăn cho nhân viên không?

27. 宿舍 – sùshè – ký túc xá

公司提供员工宿舍吗?

Gōngsī tígōng yuángōng sùshè ma?

Công ty có cung cấp ký túc xá cho nhân viên không?

28. 劳保用品 – láobǎo yòngpǐn – đồ bảo hộ lao động

公司会提供劳保用品吗?

Gōngsī huì tígōng láobǎo yòngpǐn ma?

Công ty có cung cấp đồ bảo hộ lao động không?

29. 安全 – ānquán – an toàn

在工厂工作时,安全非常重要。

Zài gōngchǎng gōngzuò shí, ānquán fēicháng zhòngyào.

Khi làm việc ở nhà máy, an toàn là điều vô cùng quan trọng.

30. 质量 – zhìliàng – chất lượng

我会认真检查产品质量。

Wǒ huì rènzhēn jiǎnchá chǎnpǐn zhìliàng.

Tôi sẽ nghiêm túc kiểm tra chất lượng sản phẩm.

31. 检查 – jiǎnchá – kiểm tra

每天工作前都要检查机器。

Měitiān gōngzuò qián dōu yào jiǎnchá jīqì.

Trước khi làm việc mỗi ngày đều phải kiểm tra máy móc.

32. 规定 – guīdìng – quy định

我会遵守工厂的各项规定。

Wǒ huì zūnshǒu gōngchǎng de gè xiàng guīdìng.

Tôi sẽ tuân thủ tất cả các quy định của nhà máy.

33. 服从 – fúcóng – phục tùng, chấp hành

我会服从公司的工作安排。

Wǒ huì fúcóng gōngsī de gōngzuò ānpái.

Tôi sẽ chấp hành sự sắp xếp công việc của công ty.

34. 工作安排 – gōngzuò ānpái – sắp xếp công việc

我可以服从公司的工作安排。

Wǒ kěyǐ fúcóng gōngsī de gōngzuò ānpái.

Tôi có thể chấp hành sự sắp xếp công việc của công ty.

35. 责任心 – zérènxīn – tinh thần trách nhiệm

我工作认真,有责任心。

Wǒ gōngzuò rènzhēn, yǒu zérènxīn.

Tôi làm việc nghiêm túc và có tinh thần trách nhiệm.

36. 团队合作 – tuánduì hézuò – làm việc nhóm

我有很好的团队合作能力。

Wǒ yǒu hěn hǎo de tuánduì hézuò nénglì.

Tôi có khả năng làm việc nhóm rất tốt.

37. 身体健康 – shēntǐ jiànkāng – sức khỏe tốt

我的身体健康,可以适应工厂的工作。

Wǒ de shēntǐ jiànkāng, kěyǐ shìyìng gōngchǎng de gōngzuò.

Sức khỏe của tôi tốt, có thể thích nghi với công việc trong nhà máy.

38. 吃苦耐劳 – chīkǔ nàiláo – chịu khó, chịu được gian khổ

我吃苦耐劳,能够适应辛苦的工作。

Wǒ chīkǔ nàiláo, nénggòu shìyìng xīnkǔ de gōngzuò.

Tôi chịu khó, có thể thích nghi với công việc vất vả.

39. 适应 – shìyìng – thích nghi

我可以很快适应新的工作环境。

Wǒ kěyǐ hěn kuài shìyìng xīn de gōngzuò huánjìng.

Tôi có thể nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.

40. 离职 – lízhí – nghỉ việc

你为什么想离开上一家公司?

Nǐ wèishénme xiǎng líkāi shàng yì jiā gōngsī?

Tại sao bạn muốn rời công ty trước đây?

HỘI THOẠI PHỎNG VẤN CÔNG XƯỞNG / NHÀ MÁY

工厂面试对话 – Gōngchǎng miànshì duìhuà

1. Chào hỏi và giới thiệu

面试官:你好,请坐。先介绍一下你自己吧。

Miànshìguān: Nǐ hǎo, qǐng zuò. Xiān jièshào yíxià nǐ zìjǐ ba.

Nhà tuyển dụng: Xin chào, mời bạn ngồi. Trước tiên hãy giới thiệu một chút về bản thân.

应聘者:您好,我叫阮氏清玄,今年二十六岁。以前在一家工厂工作过。

Yìngpìnzhě: Nín hǎo, wǒ jiào Ruǎn Shì Qīng Xuán, jīnnián èrshíliù suì. Yǐqián zài yì jiā gōngchǎng gōngzuò guò.

Ứng viên: Xin chào, tôi tên là Nguyễn Thị Thanh Huyền, năm nay 26 tuổi. Trước đây tôi từng làm việc tại một nhà máy.

2. Hỏi về kinh nghiệm

面试官:你以前做过什么工作?

Miànshìguān: Nǐ yǐqián zuò guò shénme gōngzuò?

Nhà tuyển dụng: Trước đây bạn đã từng làm công việc gì?

应聘者:我以前主要负责生产和产品检查。

Yìngpìnzhě: Wǒ yǐqián zhǔyào fùzé shēngchǎn hé chǎnpǐn jiǎnchá.

Ứng viên: Trước đây tôi chủ yếu phụ trách sản xuất và kiểm tra sản phẩm.

3. Hỏi về kinh nghiệm làm việc ở nhà máy

面试官:你有工厂工作经验吗?

Miànshìguān: Nǐ yǒu gōngchǎng gōngzuò jīngyàn ma?

Nhà tuyển dụng: Bạn có kinh nghiệm làm việc ở nhà máy không?

应聘者:有,我有两年的工厂工作经验。

Yìngpìnzhě: Yǒu, wǒ yǒu liǎng nián de gōngchǎng gōngzuò jīngyàn.

Ứng viên: Có, tôi có 2 năm kinh nghiệm làm việc ở nhà máy.

4. Hỏi về dây chuyền sản xuất

面试官:你以前在生产线上工作过吗?

Miànshìguān: Nǐ yǐqián zài shēngchǎnxiàn shàng gōngzuò guò ma?

Nhà tuyển dụng: Trước đây bạn từng làm việc trên dây chuyền sản xuất chưa?

应聘者:工作过,我以前主要负责操作机器和检查产品。

Yìngpìnzhě: Gōngzuò guò, wǒ yǐqián zhǔyào fùzé cāozuò jīqì hé jiǎnchá chǎnpǐn.

Ứng viên: Tôi từng làm rồi. Trước đây tôi chủ yếu phụ trách vận hành máy móc và kiểm tra sản phẩm.

5. Hỏi về tăng ca

面试官:如果生产需要,你可以加班吗?

Miànshìguān: Rúguǒ shēngchǎn xūyào, nǐ kěyǐ jiābān ma?

Nhà tuyển dụng: Nếu sản xuất yêu cầu, bạn có thể tăng ca không?

应聘者:可以,如果公司有需要,我可以配合加班。

Yìngpìnzhě: Kěyǐ, rúguǒ gōngsī yǒu xūyào, wǒ kěyǐ pèihé jiābān.

Ứng viên: Có. Nếu công ty có yêu cầu, tôi có thể phối hợp tăng ca.

6. Hỏi về ca đêm

面试官:你可以接受上夜班吗?

Miànshìguān: Nǐ kěyǐ jiēshòu shàng yèbān ma?

Nhà tuyển dụng: Bạn có thể chấp nhận làm ca đêm không?

应聘者:可以,我可以接受两班倒或者三班倒。

Yìngpìnzhě: Kěyǐ, wǒ kěyǐ jiēshòu liǎng bān dǎo huòzhě sān bān dǎo.

Ứng viên: Có, tôi có thể chấp nhận làm hai ca hoặc ba ca luân phiên.

7. Hỏi về sức khỏe

面试官:你的身体状况怎么样?

Miànshìguān: Nǐ de shēntǐ zhuàngkuàng zěnmeyàng?

Nhà tuyển dụng: Tình trạng sức khỏe của bạn thế nào?

应聘者:我的身体很好,可以适应工厂的工作。

Yìngpìnzhě: Wǒ de shēntǐ hěn hǎo, kěyǐ shìyìng gōngchǎng de gōngzuò.

Ứng viên: Sức khỏe của tôi rất tốt, có thể thích nghi với công việc ở nhà máy.

8. Hỏi về khả năng chịu áp lực

面试官:你能承受工作压力吗?

Miànshìguān: Nǐ néng chéngshòu gōngzuò yālì ma?

Nhà tuyển dụng: Bạn có thể chịu được áp lực công việc không?

应聘者:可以,我会认真完成自己的工作。

Yìngpìnzhě: Kěyǐ, wǒ huì rènzhēn wánchéng zìjǐ de gōngzuò.

Ứng viên: Có, tôi sẽ nghiêm túc hoàn thành công việc của mình.

9. Hỏi về ưu điểm

面试官:你觉得自己的优点是什么?

Miànshìguān: Nǐ juéde zìjǐ de yōudiǎn shì shénme?

Nhà tuyển dụng: Bạn nghĩ ưu điểm của mình là gì?

应聘者:我工作认真,有责任心,而且学习能力比较强。

Yìngpìnzhě: Wǒ gōngzuò rènzhēn, yǒu zérènxīn, érqiě xuéxí nénglì bǐjiào qiáng.

Ứng viên: Tôi làm việc nghiêm túc, có tinh thần trách nhiệm và khả năng học hỏi khá tốt.

10. Hỏi về việc tuân thủ quy định

面试官:如果公司的规定比较严格,你能接受吗?

Miànshìguān: Rúguǒ gōngsī de guīdìng bǐjiào yángé, nǐ néng jiēshòu ma?

Nhà tuyển dụng: Nếu quy định của công ty khá nghiêm ngặt, bạn có thể chấp nhận không?

应聘者:可以,我会遵守公司的各项规定。

Yìngpìnzhě: Kěyǐ, wǒ huì zūnshǒu gōngsī de gè xiàng guīdìng.

Ứng viên: Có, tôi sẽ tuân thủ tất cả các quy định của công ty.

11. Hỏi về lương

应聘者:请问这个岗位的工资是多少?

Yìngpìnzhě: Qǐngwèn zhège gǎngwèi de gōngzī shì duōshǎo?

Ứng viên: Xin hỏi mức lương của vị trí này là bao nhiêu?

面试官:基本工资是八百万越南盾,加班和奖金另外计算。

Miànshìguān: Jīběn gōngzī shì bā bǎi wàn Yuènán dùn, jiābān hé jiǎngjīn lìngwài jìsuàn.

Nhà tuyển dụng: Lương cơ bản là 8 triệu đồng Việt Nam, tiền tăng ca và tiền thưởng được tính riêng.

12. Hỏi về phụ cấp

应聘者:公司有交通补贴和全勤奖吗?

Yìngpìnzhě: Gōngsī yǒu jiāotōng bǔtiē hé quánqín jiǎng ma?

Ứng viên: Công ty có trợ cấp đi lại và thưởng chuyên cần không?

面试官:有,公司会提供交通补贴和全勤奖。

Miànshìguān: Yǒu, gōngsī huì tígōng jiāotōng bǔtiē hé quánqín jiǎng.

Nhà tuyển dụng: Có, công ty sẽ cung cấp trợ cấp đi lại và thưởng chuyên cần.

13. Hỏi về ký túc xá

应聘者:请问公司提供员工宿舍吗?

Yìngpìnzhě: Qǐngwèn gōngsī tígōng yuángōng sùshè ma?

Ứng viên: Xin hỏi công ty có cung cấp ký túc xá cho nhân viên không?

面试官:有,公司有员工宿舍。

Miànshìguān: Yǒu, gōngsī yǒu yuángōng sùshè.

Nhà tuyển dụng: Có, công ty có ký túc xá cho nhân viên.

14. Hỏi về thời gian thử việc

应聘者:请问试用期是多长时间?

Yìngpìnzhě: Qǐngwèn shìyòngqī shì duō cháng shíjiān?

Ứng viên: Xin hỏi thời gian thử việc là bao lâu?

面试官:试用期是两个月。

Miànshìguān: Shìyòngqī shì liǎng ge yuè.

Nhà tuyển dụng: Thời gian thử việc là 2 tháng.

15. Kết thúc phỏng vấn

面试官:你还有什么问题吗?

Miànshìguān: Nǐ hái yǒu shénme wèntí ma?

Nhà tuyển dụng: Bạn còn câu hỏi gì nữa không?

应聘者:没有了,谢谢您给我这次面试的机会。

Yìngpìnzhě: Méiyǒu le, xièxie nín gěi wǒ zhè cì miànshì de jīhuì.

Ứng viên: Không còn câu hỏi nào nữa. Cảm ơn anh/chị đã cho tôi cơ hội phỏng vấn lần này.

面试官:好的,我们会尽快通知你面试结果。

Miànshìguān: Hǎo de, wǒmen huì jǐnkuài tōngzhī nǐ miànshì jiéguǒ.

Nhà tuyển dụng: Được, chúng tôi sẽ thông báo kết quả phỏng vấn cho bạn sớm nhất.

Những câu ứng viên nên thuộc lòng

我以前有工厂工作经验。

Wǒ yǐqián yǒu gōngchǎng gōngzuò jīngyàn.

Trước đây tôi có kinh nghiệm làm việc tại nhà máy.

我可以接受加班。

Wǒ kěyǐ jiēshòu jiābān.

Tôi có thể chấp nhận tăng ca.

我可以上夜班。

Wǒ kěyǐ shàng yèbān.

Tôi có thể làm ca đêm.

我会服从公司的工作安排。

Wǒ huì fúcóng gōngsī de gōngzuò ānpái.

Tôi sẽ chấp hành sự sắp xếp công việc của công ty.

我工作认真,有责任心。

Wǒ gōngzuò rènzhēn, yǒu zérènxīn.

Tôi làm việc nghiêm túc và có tinh thần trách nhiệm.

我可以很快适应新的工作环境。

Wǒ kěyǐ hěn kuài shìyìng xīn de gōngzuò huánjìng.

Tôi có thể nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc mới.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *