HỌC TIẾNG TÂY BAN NHA QUA PHIM – 01 La llegada de Sam – Sam xuất hiện – Somi Thanh Huyền

Xin chào mọi người mình là Somi Thanh Huyền.

Trong bài viết nà, Somi đã giúp mọi người tổng hợp bản dịch của bộ phim Tây Ban Nha tập 1 La llegada de Sam – Sam xuất hiện.

Hi vọng sẽ giúp mọi người học qua phim thật hiệu quả.

Link film trên youtube tại ĐÂY!

Giờ thì bắt đầu nha.

Ésta es la historia de Lola y Ana,
Đây là câu chuyện của Lola và Ana,

que comparten un piso en España.
những người sống chung một căn hộ ở Tây Ban Nha.

Tienen un vecino, Pablo.
Họ có một người hàng xóm tên là Pablo.

A Pablo le gusta Lola…
Pablo thích Lola…

y a Ana le gusta Pablo.
và Ana thì thích Pablo.

Y así están las cosas hasta que…
Và mọi chuyện cứ như vậy cho đến khi…

¡Lola recibe una carta de América!
Lola nhận được một lá thư từ Mỹ!

Juan,
Juan,

te lo dije anoche – se acabó.
tôi đã nói với anh tối qua rồi – kết thúc rồi.

¡Y no me llames Lolita!
Và đừng gọi tôi là Lolita nữa!

1: La llegada de Sam
1: Sự xuất hiện của Sam

Sí, Juan.
Vâng, Juan.

Sí, también recibí el cojín.
Vâng, tôi cũng đã nhận được cái gối.

¡Pero se acabó!
Nhưng kết thúc rồi!

Lo siento.
Tôi xin lỗi.

No llores.
Đừng khóc.

¡Adiós!
Tạm biệt!

¡Ay! ¡Hombres!
Ôi! Đàn ông!

¡El correo, Lola!
– Thư đến rồi, Lola!

¡Hola Ana!
– Chào Ana!

Venga, Luis.
Nào, Luis.

Luis y yo traemos el correo.
Luis và tôi mang thư đến.

¿A que sí, Luis?
Đúng không Luis?

Dame el correo, Luis.
Đưa thư cho tôi, Luis.

¡Dame el correo, Luis!
Đưa đây nào, Luis!

¡Suelta, Luis! ¡Buen chico!
Nhả ra nào, Luis! Ngoan lắm!

A ver. La factura del teléfono,
Để xem nào. Hóa đơn điện thoại,

La factura de la electricidad.
Hóa đơn điện,

La factura del gas.
Hóa đơn gas.

¡Oh! ¿Qué es esto?
Ồ! Đây là cái gì?

¡Una carta para ti, Lola!
Một lá thư cho bạn, Lola!

¡Ay qué bien! Una carta.
Ôi tuyệt quá! Một lá thư.

Oh, es de mi madre.
Ồ, là của mẹ tôi.

¿Qué es esto?
Đây là cái gì?

“Lola, mi bebecito
“Lola, cục cưng của mẹ

Esto llegó para ti.
Cái này gửi đến cho con.

¿Comes bastante verdura?
Con có ăn đủ rau không?

Tu madre, que te quiere.”
Mẹ của con, người rất yêu con.”

¡Madre mía!
Trời ơi!

¡Viene de América!
– Nó đến từ Mỹ!

¿De América?
– Từ Mỹ á?

¿De quién? ¿Qué dice?
Của ai vậy? Nó nói gì?

Eh, dice...
Ờ, nó viết là…

“¡Hola! ¿Te acuerdas de mí?”
“Xin chào! Bạn còn nhớ tôi không?”

No.
Không.

“Hace siete años somos…”
“Bảy năm trước chúng ta là…”

Éramos. “…corresponsales.”
Là “đã từng”. “…bạn thư từ.”

¡Oh, ahora me acuerdo! ¡Es Sam! ¡Sam Scott!
Ồ, giờ tôi nhớ rồi! Là Sam! Sam Scott!

¿Quién es Sam Scott?
Sam Scott là ai?

Un corresponsal hace siete años.
Một người bạn thư từ cách đây 7 năm.

“Hablo español bueno ahora…”
“Bây giờ tôi nói tiếng Tây Ban Nha tốt…”

¿Hablo español bueno?
“Hablo español bueno” à?

Hablo bien el español.
Phải nói là “Tôi nói tiếng Tây Ban Nha tốt.”

“…y vengo a España.”
“…và tôi đến Tây Ban Nha.”

¡Ah! Americanos…
À! Người Mỹ…

“Me gustaría dormir contigo.”
“Tôi muốn ngủ cùng bạn.”

¡Oh!
Ôi!

“¿Tienes una cama para mí?”
“Bạn có giường cho tôi không?”

Oh, quiere quedarse aquí.
Ồ, anh ta muốn ở lại đây.

¡Ah! Consignas de la dueña
À! Nội quy của bà chủ nhà

No se permiten visitantes de noche
Không được phép có khách qua đêm

¡Oh, no importa!
Ồ, không sao!

¡Un americano! ¡Aquí!
Một người Mỹ! Ở đây!

¡Oh! ¡Igual que Brad Pitt!
Ôi! Giống Brad Pitt!

Alto, guapo… y rico.
Cao, đẹp trai… và giàu.

¿Cuándo llega?
– Khi nào anh ta đến?

A ver.
– Để xem.

Dice: 19 de febrero.
Viết là: 19 tháng 2.

Oh, 19 de febrero.
Ồ, 19 tháng 2.

Pero eso es…
– Nhưng đó là…

¡Hoy!
– Hôm nay!

¡Hola, nenas!
Chào các cô gái!

¡Pablo!
Pablo!

¡Hola, Pablo!
Chào Pablo!

¿Cómo estás?
Bạn khỏe không?

¡Fenomenal! Lola, estás en buena forma.
Tuyệt vời! Lola, bạn trông rất khỏe.

Os he traído vuestra leche de vuelta.
Tôi mang sữa trả lại cho các bạn.

Quieres decir nuestra leche de la semana pasada.
Ý bạn là sữa của tuần trước.

No olvido nada.
Tôi không quên gì cả.

Gracias, Pablo.
Cảm ơn, Pablo.

¿Qué, chicas?
Sao rồi, các cô gái?

¿Qué os contáis?
Có gì mới không?

¿Quieres tomar algo, Pablo?
Bạn muốn uống gì không, Pablo?

¿Quieres tomar algo, Pablo?
Bạn muốn uống gì không, Pablo?

¿Sí?
– Hả?

He dicho: ¿quieres tomar algo, Pablo?
– Tôi nói là: bạn có muốn uống gì không, Pablo?

Oh, sí, una Coca-Cola.
Ồ, có, một lon Coca.

Lola va a tener una visita.
Lola sẽ có khách đến.

¿Ah, sí?
– Thật à?

¡Sam, de América!
– Sam, từ Mỹ!

¿De América?
Từ Mỹ á?

Y ¿qué tipo de chica es?
Và cô gái đó là kiểu người thế nào?

Ella es un él.
– “Cô ấy” là “anh ấy”.

¿Qué?
– Gì cơ?

Que no es una chica, sino un chico.
Không phải con gái, mà là con trai.

Ah… un hombre viril, ¿eh?
À… một người đàn ông nam tính, nhỉ?

¡Mm!
Ừm!

Estás de suerte, ¿eh, Lola?
Bạn may mắn đó, Lola?

¡Te dije mil veces que nadie usa mi bicicleta!
Tôi đã nói cả ngàn lần là không ai được dùng xe đạp của tôi!

¿Está claro? ¡Nadie!
Rõ chưa? Không ai cả!

¿Por qué no?
– Tại sao không?

¿Necesito una razón?
– Tôi cần lý do à?

¡No, no! ¡Ay! ¡Lola, perdona, chica!
Không, không! Ôi! Lola, xin lỗi nhé!

Si tocas mi bici…
Nếu bạn đụng vào xe của tôi…

Si tocas mi bici, ¡te echo! ¡Te echo! ¿Me entiendes?
Nếu bạn đụng vào xe tôi, tôi đuổi bạn! Tôi đuổi bạn! Hiểu chưa?

He dicho…
Tôi đã nói rồi…

¡Hi!
Xin chào!

Mm… ¡Hola!
Ừm… xin chào!

¡Hola!
Xin chào!

Me llama América. Soy de Sam.
Tôi gọi là Mỹ. Tôi là của Sam. (nói sai ngữ pháp)

¿Quieres decir: “Me llamo Sam”?
Bạn muốn nói: “Tôi tên là Sam”?

¿Te llamas Sam?
Bạn tên là Sam à?

No, me llamo Ana.
Không, tôi tên là Ana.

Ah, me llamo Ana.
À, tôi tên là Ana.

No. Quiere decir: “Me llamo Sam, soy americano”.
Không. Ý là: “Tôi tên Sam, tôi là người Mỹ.”

¿Tú eres americana?
Bạn là người Mỹ à?

Oh, entra.
Ồ, vào đi.

¡Estupendo!
Tuyệt vời!

Hi Mom, I’m here in Spain,
Chào mẹ, con đang ở Tây Ban Nha,

yeah, and I introduced myself in Spanish:
vâng, và con đã tự giới thiệu bằng tiếng Tây Ban Nha:

“Me llamo Sam. Soy americano.”
“Con tên là Sam. Con là người Mỹ.”

Yeah, at least I think that’s what I said.
Vâng, ít nhất con nghĩ là con đã nói như vậy.

Isa, Mi corresponsal Sam Scott ha llegado esta mañana.
Isa, bạn thư từ của tôi Sam Scott đã đến sáng nay.

¡Hi!
Xin chào!

¡Es raro!
Thật kỳ lạ!

¡Hola!
Xin chào!

Es americano y no habla bien el español …
Anh ấy là người Mỹ và không nói tốt tiếng Tây Ban Nha…

Me llama América. Soy de Sam.
“Tôi gọi là Mỹ. Tôi là của Sam.” (nói sai)

¡Hombres!
Đàn ông!

Anyway, Lola and Ana, her flatmate, were very impressed
Dù sao thì Lola và Ana, bạn cùng phòng của cô ấy, rất ấn tượng

Mis pequeños coches.
Những chiếc xe nhỏ của tôi.

¿Juegas con coches?
Bạn chơi xe đồ chơi à?

Sí. Juegas…
Vâng. Bạn chơi…

No, no, ¡juego con coches!
Không, không, tôi chơi với xe!

Juega con coches.
Anh ấy chơi xe đồ chơi.

Vivo aquí.
Tôi sống ở đây.

Esto es un museo.
Đây là một bảo tàng.

¿Vives en un museo?
Bạn sống trong bảo tàng à?

¿Museo?
Bảo tàng à?

¿Vivo en un museo?
Tôi sống trong bảo tàng à?

Vivo en un museo.
Tôi sống trong bảo tàng.

Quiere decir que trabaja en un museo.
Ý là anh ấy làm việc trong bảo tàng.

Eh… Gracias, Sam.
Ờ… cảm ơn Sam.

Ahora vamos a enseñarte el piso.
Bây giờ chúng tôi sẽ cho bạn xem căn hộ.

All right.
Được thôi.

Esto es el dormitorio…
Đây là phòng ngủ…

¡Ah, gracias!
À, cảm ơn!

¡Bien! Gracias.
Tốt! Cảm ơn.

¿Dónde está vuestro dormitorio?
Phòng ngủ của các bạn ở đâu?

Sam, no entiendes. Sólo hay un dormitorio.
Sam, bạn không hiểu. Chỉ có một phòng ngủ thôi.

¿Uno? Tengo… veintidós.
Một à? Tôi có… hai mươi hai.

¿Veintidós?
Hai mươi hai á?

Quiere decir dos.
Ý anh ấy là hai.

Bueno, puedes dormir aquí.
Vậy thì bạn có thể ngủ ở đây.

¡Muy bien!
OK. Rất tốt!

No, Sam, es una cama.
Không Sam, đó là cái giường.

¿Una cama?
Một cái giường à?

Wow! Fantastic!
Wow! Tuyệt vời!

Y aquí tienes una almohada.
Và đây là cái gối cho bạn.

Gracias.
Cảm ơn.

Y, por supuesto, esto es la tele.
Và tất nhiên, đây là TV.

Ponte cómodo, necesito ir al baño.
Bạn cứ thoải mái, tôi cần đi vào nhà tắm.

¡Psst, Ana! ¡Al cuarto de baño! ¡Rápido!
Này Ana! Vào nhà tắm! Nhanh lên!

¡Ay, Dios mío! ¿Qué vamos a hacer?
Trời ơi! Chúng ta phải làm gì đây?

¡Juega con cochecitos!
Anh ta chơi xe đồ chơi!

No es un americano sexy.
Không phải kiểu người Mỹ quyến rũ.

Pero es simpático.
Nhưng anh ấy dễ thương.

Es amable.
Anh ấy tốt bụng.

¡Pero esa ropa!
Nhưng cái quần áo đó!

¡Su ropa está fuera de moda!
Quần áo của anh ấy lỗi thời rồi!

¡Que se vaya!
Đuổi anh ta đi!

Hola.
– Xin chào.

Oh! Hi.
– Ồ! Xin chào.

¿Quién eres?
Bạn là ai?

¡Eh! Hola. Bien. ¡Tú eres rápido!
Ồ! Chào. Tốt. Bạn nhanh thật đấy!

Mis maletas están abajo.
Hành lý của tôi ở dưới.

¿Qué?
Gì cơ?

¡Mis maletas están abajo!
Hành lý của tôi ở dưới!

¿Qué?
Gì cơ?

Yo llamo, usted viene.
Tôi gọi, anh đến.

Es el portero, right?
Anh là bảo vệ đúng không?

¿El portero? Yo soy Pablo.
Bảo vệ á? Tôi là Pablo.

Vivo enfrente.
Tôi sống đối diện.

Oh! Hi! I’m Sam.
Ồ! Xin chào! Tôi là Sam.

¡Oh! ¡Sam! ¡De América!
– Ồ! Sam! Từ Mỹ!

¡De América!
– Từ Mỹ!

¿Dónde están las chicas?
Các cô gái đâu rồi?

¿Las chicas?
– Các cô gái á?

Lola y Ana.
– Lola và Ana.

Lola y Ana viven aquí.
Lola và Ana sống ở đây.

Ya, ¡eso ya lo sé! ¿Pero dónde está Lola?
Ừ, tôi biết rồi! Nhưng Lola đâu?

¡Ah Lola! ¡Lola me ha dado esto!
À Lola! Lola đã đưa cái này cho tôi!

¿Lola? ¿Te ha dado esto?
Lola á? Cô ấy đưa cái này cho bạn à?

Hola, Pablo. Éste es Sam Scott de América.
Chào Pablo. Đây là Sam Scott từ Mỹ.

Sí, ya, sí. Fantástico.
Ừ, rồi, rồi. Tuyệt.

¿Tienes hambre?
Bạn đói không?

Tenemos que ir a comprar algo de comer.
Chúng ta phải đi mua gì đó ăn.

¿Qué quieres? ¿Jamón?
Bạn muốn gì? Thịt nguội nhé?

Jamón. ¡Bien!
Thịt nguội. Tuyệt!

Pablo, Sam. ¡Habla un poco con Sam!
Pablo, Sam. Nói chuyện với Sam chút đi!

Sí, Pablo, enséñale un poco de español a Sam!
Pablo, dạy Sam một ít tiếng Tây Ban Nha đi!

¡Sí! Le voy a enseñar un poco de español a Sam.
Được! Tôi sẽ dạy Sam một chút tiếng Tây Ban Nha.

Mom, do you know what the Spanish for “house” is?
Mẹ ơi, mẹ biết “house” trong tiếng Tây Ban Nha là gì không?

It’s “museo”! Yeah, isn’t that great?
Là “museo”! Hay không? 

¡Hola, chico!
Chào cậu!

¡El americano, Sam, pensó que yo era el portero!
Thằng người Mỹ Sam tưởng tôi là bảo vệ!

¡Mis maletas están abajo!
“Hành lý của tôi ở dưới!”

¡Y Lola le regaló un cojín! Voy a parar esto.
Và Lola còn tặng anh ta cái gối! Tôi phải chấm dứt chuyện này.

Nuria, ¿sabes qué?
Nuria, bạn biết không?

Sam juega con cochecitos,
Sam chơi xe đồ chơi,

y piensa que vive en un museo.
và nghĩ rằng mình sống trong bảo tàng.

Vivo en un museo.
Tôi sống trong bảo tàng.

¡De verdad!
Thật đấy!

Vale.
Được rồi.

Esto es el horno.
Đây là lò nướng.

Esto es el horno.
Đây là lò nướng.

Muy bien.
Rất tốt.

El perro de Ana duerme en el horno.
Con chó của Ana ngủ trong lò nướng.

El perro de Ana duerme en el horno.
Con chó của Ana ngủ trong lò nướng.

¡Estupendo!
Tuyệt vời!

Así que dices:
Vậy bạn nói:

“Ana, el perro está en el horno”.
“Ana, con chó đang ở trong lò nướng.”

¡Ana! El perro está en el horno.
Ana! Con chó ở trong lò nướng!

¡Muy bien! ¡Estupendo!
Rất tốt! Tuyệt vời!

Y Lola…
Còn Lola…

¡Oh! Ah…
– Ồ! À…

¿Qué?
– Gì?

A Lola le gustan los hombres fuertes.
Lola thích những người đàn ông khỏe mạnh.

Y sobre todo las piernas fuertes.
Đặc biệt là đôi chân khỏe.

Strong?
Mạnh à?

Sí.
– Đúng.

Yo soy fuerte.
Tôi mạnh.

¿Sí? ¿Pero puedes pedalear 50 kilómetros?
Thật à? Nhưng bạn có thể đạp xe 50 km không?

Yeah!
Có!

¡Imposible! ¡Venga!
Không thể nào! Thử đi!

Sí. ¡Mira!
Được! Nhìn này!

¿El azul o el verde?
– Màu xanh dương hay xanh lá?

El verde.
– Xanh lá.

El verde te queda mejor.
Màu xanh lá hợp với bạn hơn.

¡Eh! ¡Lola! ¡Ana!
Này! Lola! Ana!

¿Buena compra?
Mua sắm tốt chứ?

Sí, gracias, Sam.
Vâng, cảm ơn Sam.

¡Lola! Mira, 50 kilómetros.
Lola! Nhìn này, 50 km.

Ana… el perro está en el horno.
Ana… con chó đang ở trong lò nướng.

¿Qué?
Gì cơ?

¡Hola, chicas!
Chào các cô gái!

¿Qué tal todo?
– Mọi thứ thế nào?

¡Estupendo!
– Tuyệt vời!

Tengo… ¿Cómo dices…?
Tôi có… nói thế nào nhỉ…

¡Mala suerte!
Xui xẻo!

¿Calor?
– Nóng à?

Sí. Calor.
– Vâng. Nóng.

Necesitas una ducha.
Bạn cần tắm.

Sí, ducha.
Vâng, tắm.

Disculpen.
Xin phép.

¡Vale! ¡Ya está bien! ¡Que se vaya ahora mismo!
Được rồi! Đủ rồi! Đuổi anh ta đi ngay!

¿Por qué? Es tan agradable…
Tại sao? Anh ấy dễ thương mà…

¡Ha usado mi bicicleta!
Anh ta đã dùng xe đạp của tôi!

Y dijo: “El perro está en el horno”.
Và còn nói: “Con chó ở trong lò nướng.”

¡Qué broma tan horrible!
Trò đùa gì mà tệ thế!

¿Dónde está Luis? ¿Luis?
Luis đâu rồi? Luis?

¡Qué chico tan malo!
Con chó hư quá!

¡Que se vaya!
Đuổi anh ta đi!

Pablo, ¿se puede quedar contigo?
Pablo, anh ta có thể ở với bạn không?

¡No, no, no! Lo siento, señoritas.
Không, không! Xin lỗi các cô.

Por favor, Pablo, tienes una habitación libre.
Làm ơn Pablo, bạn có phòng trống mà.

Ni hablar. ¡No es problema mío!
Không đời nào. Không phải việc của tôi!

¡Se va… ahora!
Anh ta phải đi… ngay!

Pero, ¡está en la ducha!
Nhưng anh ấy đang tắm!

No me importa.
Tôi không quan tâm.

¡Sam! ¡Por favor, sal! ¡Queremos hablar contigo!
Sam! Làm ơn ra đây! Chúng tôi muốn nói chuyện với bạn!

Coming.
Được, tôi ra đây.

Sorry, you wanted me?
Xin lỗi, bạn gọi tôi à?

Nosotras pensamos que…
Chúng tôi nghĩ rằng…

¡Venga! ¡Díselo!
Nói đi!

Eh… el caso es que…
Ờ… vấn đề là…

Quedaos ahí.
Mọi người đứng đó đi.

Voy a arreglarlo todo.
Tôi sẽ giải quyết mọi thứ.

Sam, ¿puedo hablar contigo?
Sam, tôi có thể nói chuyện với bạn không?

Sure.
Được thôi.

¡Brad Pitt!
Brad Pitt!

Sam, ¿éste eres tú?
Sam, đây là bạn à?

Sí, y mis padres.
Đúng, và đây là bố mẹ tôi.

“La familia Scott, una de las más ricas en América.”
“Gia đình Scott, một trong những gia đình giàu nhất nước Mỹ.”

¿Éstos?
Những người này à?

Mis… criados.
Người giúp việc của tôi.

¿Tus coches?
Xe của bạn à?

Sí, mis pequeños coches.
Đúng, những chiếc xe nhỏ của tôi.

Pero Sam, tú eres rico.
Nhưng Sam, bạn giàu mà.

¿Por qué te quieres quedar aquí?
Tại sao bạn muốn ở đây?

Quiero amigos, buenos amigos.
Tôi muốn có bạn, những người bạn thật sự.

¿La gente te quiere por tu dinero?
Mọi người thích bạn vì tiền à?

Yeah.
Đúng vậy.

¡Pero eso es terrible!
Nhưng như vậy thật tệ!

Sam, no se lo digas a nadie.
Sam, đừng nói điều này với ai nhé.

Secreto.
Bí mật.

No se lo digas a las chicas.
Đừng nói với các cô gái.

OK, don’t tell the girls!
OK, không nói với họ đâu!

Sabes… ¿quizás se podría quedar?
Bạn biết không… có lẽ anh ấy có thể ở lại?

¡Sí! Pobrecito americano…
Đúng! Tội nghiệp anh chàng người Mỹ…

¡Chicas! ¡Sam!
Các cô gái! Sam!

Se queda conmigo. Tengo dos camas.
Anh ấy sẽ ở với tôi. Tôi có hai giường.

Cállate, Pablo.
Im đi, Pablo.

Sam se queda con nosotras.
Sam sẽ ở với chúng tôi.

¿A que sí, Sam?
Đúng không Sam?

Ven y siéntate.
Lại đây ngồi đi.

Sam, llámame Lolita.
Sam, gọi tôi là Lolita nhé.

¡Estás ahí, Luis!
Luis, mày ở đó à!

¡Hola, Luis!
Chào Luis!

¡Ah! El perro está en el horno.
À! Con chó ở trong lò nướng.

¿En el horno?
Trong lò á?

Sí, Pablo me enseña un buen español.
Vâng, Pablo dạy tôi tiếng Tây Ban Nha rất tốt.

Sí, muy buen español.
Vâng, rất “tốt”. 

¡Hoy ha llegado Sam y es Carnaval!
Hôm nay Sam đến và cũng là lễ hội Carnaval!

¡Tenemos que celebrarlo!
Chúng ta phải ăn mừng!

¿Celebrarlo?
Ăn mừng á?

¡Fiesta!
Tiệc!

¡Oh, fiesta!
Ô, tiệc!

Ya sé lo que me voy a poner…
Tôi biết mình sẽ mặc gì rồi…

Voy a llamar room service.
Tôi sẽ gọi phục vụ phòng.

¿Ha visto alguien la revista que compré?
Có ai thấy tạp chí tôi mua không?

Sí, ¿dónde está?
Có, nó đâu rồi?

No tengo ni idea.
Tôi không biết.

Yo voy.
Để tôi đi.

¿Hola? Oh… ¡Muy bien, suba!
Alo? Ồ… được rồi, lên đi!

Es la dueña.
Là bà chủ nhà.

¡La Sargento!
– Bà “trung sĩ”!

¡Pronto! ¡Esconde a Sam!
– Nhanh! Giấu Sam đi!

¡Me voy! ¡Le debo renta!
Tôi đi đây! Tôi còn nợ tiền thuê!

¡Al dormitorio! ¡Rápido!
Vào phòng ngủ! Nhanh!

I’m going to love it here, Mom!
Mẹ ơi, con sẽ thích nơi này lắm!

The Spanish are just so friendly!
Người Tây Ban Nha thật sự rất thân thiện!

En el próximo episodio de Extra…
Trong tập tiếp theo của Extra…

Lola, Ana y Pablo van de compras para Sam.
Lola, Ana và Pablo đi mua đồ cho Sam.

Sam va de compras para Ana y Lola.
Sam đi mua đồ cho Ana và Lola.

Pero, ¿qué pasa cuando Sam va de compras para él?
Nhưng chuyện gì xảy ra khi Sam tự đi mua đồ cho mình?

No te lo pierdas!
Đừng bỏ lỡ nhé! 

Trên đây là bản dịch tiếng Việt của tập 1. Mời mọi người nghe và cùng học với Somi nha.

Nếu mọi người muốn Somi làm tiếp các tập khác thì bình luận phía dưới nha!

Somi chúc mọi người học tốt!

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *