Xin chào mọi người, mình là Somi Thanh Huyền.
Somi cũng đang trong quá trình học tiếng Nhật nên tiện thể vừa học, vừa tổng hợp lại những tài liệu dễ hiểu để chia sẻ với mọi người cùng học nha.
Chủ đề lần này là đồ ăn và những sở thích cơ bản trong tiếng Nhật – những nội dung rất gần gũi và phù hợp cho các bạn mới bắt đầu.
Bạn nào cũng đang học tiếng Nhật thì kết nối với Somi để cùng nhau học và chia sẻ tài liệu nha.
ĐỒ ĂN CƠ BẢN
1. ごはん (gohan) – cơm
ごはんを たべます。
Gohan o tabemasu.
Tôi ăn cơm.
2.パン (pan) – bánh mì
あさは パンを たべます。
Asa wa pan o tabemasu.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
3. めん (men) – mì
めんが すきです。
Men ga suki desu.
Tôi thích mì.
4. ラーメン (raamen) – mì ramen
ラーメンを たべたいです。
Raamen o tabetai desu.
Tôi muốn ăn ramen.
MÓN MẶN
5. にく (niku) – thịt
にくを たべません。
Niku o tabemasen.
Tôi không ăn thịt.
6. さかな (sakana) – cá
さかなが すきです。
Sakana ga suki desu.
Tôi thích cá.
7. たまご (tamago) – trứng
たまごを たべます。
Tamago o tabemasu.
Tôi ăn trứng.
RAU – TRÁI CÂY
8. やさい (yasai) – rau
やさいを たくさん たべます。
Yasai o takusan tabemasu.
Tôi ăn nhiều rau.
9. くだもの (kudamono) – trái cây
くだものが すきです。
Kudamono ga suki desu.
Tôi thích trái cây.
10. りんご (ringo) – táo
りんごを たべます。
Ringo o tabemasu.
Tôi ăn táo.
ĐỒ NGỌT
11. ケーキ (keeki) – bánh kem
ケーキが だいすきです。
Keeki ga daisuki desu.
Tôi rất thích bánh kem.
12. アイス (aisu) – kem
アイスを たべたいです。
Aisu o tabetai desu.
Tôi muốn ăn kem.
ĐỒ UỐNG
13. みず (mizu) – nước
みずを のみます。
Mizu o nomimasu.
Tôi uống nước.
14. おちゃ (ocha) – trà
おちゃが すきです。
Ocha ga suki desu.
Tôi thích trà.
15. コーヒー (koohii) – cà phê
コーヒーを のみます。
Koohii o nomimasu.
Tôi uống cà phê.
TỪ VỰNG SỞ THÍCH
16. しゅみ (shumi) – sở thích
わたしの しゅみは えいがです。
Watashi no shumi wa eiga desu.
Sở thích của tôi là xem phim.
17. えいが (eiga) – phim
えいがを みるのが すきです。
Eiga o miru no ga suki desu.
Tôi thích xem phim.
18. うた (uta) – bài hát
この うたが すきです。
Kono uta ga suki desu.
Tôi thích bài hát này.
19. ゲーム (geemu) – trò chơi
ゲームを します。
Geemu o shimasu.
Tôi chơi game.
20. どくしょ (dokusho) – đọc sách
どくしょが すきです。
Dokusho ga suki desu.
Tôi thích đọc sách.
21. べんきょう (benkyou) – học tập
にほんごを べんきょうします。
Nihongo o benkyou shimasu.
Tôi học tiếng Nhật.
22. しゃしん (shashin) – chụp ảnh
しゃしんを とります。
Shashin o torimasu.
Tôi chụp ảnh.
23. スポーツ (supootsu) – thể thao
スポーツが すきです。
Supootsu ga suki desu.
Tôi thích thể thao.
24. サッカー (sakkaa) – bóng đá
サッカーを します。
Sakkaa o shimasu.
Tôi chơi bóng đá.
25. ランニング (ranningu) – chạy bộ
ランニングを します。
Ranningu o shimasu.
Tôi chạy bộ.
26. え (e) – vẽ, tranh vẽ
えを かくのが すきです。
E o kaku no ga suki desu.
Tôi thích vẽ tranh.
27. りょこう (ryokou) – du lịch
りょこうが すきです。
Ryokou ga suki desu.
Tôi thích du lịch.
28. りょうり (ryouri) – nấu ăn
りょうりを します。
Ryouri o shimasu.
Tôi nấu ăn.
29. さんぽ (sanpo) – đi dạo
さんぽするのが すきです。
Sanpo suru no ga suki desu.
Tôi thích đi dạo.
30. おんがく (ongaku) – âm nhạc
おんがくを ききます。
Ongaku o kikimasu.
Tôi nghe nhạc.
Một số từ vựng cơ bản khác
31. アルバイト(arubaito) – việc làm thêm
アルバイトを しています。
Arubaito o shite imasu.
Tôi đang làm thêm.
32. パート(paato) – việc làm thêm
パートで はたらいています。
Paato de hataraite imasu.
Tôi làm việc bán thời gian.
33. さんぎょう(産業・sangyou) – sản nghiệp
観光産業が あります。
Kankou sangyou ga arimasu.
Có ngành du lịch.
34. こうぎょう(工業・kougyou) – công nghiệp
工業が さかんです。
Kougyou ga sakandesu.
Công nghiệp phát triển.
35. ぎじゅつ(技術・gijutsu) – kỹ thuật
新しい 技術です。
Atarashii gijutsu desu.
Đây là kỹ thuật mới.
36. ほうりつ(法律・houritsu) – luật
法律を まもります。
Houritsu o mamorimasu.
Tuân thủ pháp luật.
37. ぼうえき(貿易・boueki) – thương mại
貿易が さかんです。
Boueki ga sakandesu.
Thương mại phát triển.
38. ほんやく(翻訳・honyaku) – dịch
翻訳を します。
Honyaku o shimasu.
Tôi dịch.
39. うんてんしゅ(運転手・untenshu) – tài xế
バスの 運転手です。
Basu no untenshu desu.
Tôi là tài xế xe buýt.
40. えきいん(駅員・ekiin) – nhân viên nhà ga
駅員に ききます。
Ekiin ni kikimasu.
Hỏi nhân viên nhà ga.
41. かんごし(看護師・kangoshi) – y tá
看護師に なりたいです。
Kangoshi ni naritai desu.
Tôi muốn làm y tá.
42. けいさつ(警察・keisatsu) – cảnh sát
警察を よびます。
Keisatsu o yobimasu.
Gọi cảnh sát.
43. こうむいん(公務員・koumuin) – viên chức
公務員です。
Koumuin desu.
Tôi là viên chức.
44. しんぶんしゃ(新聞社・shinbunsha) – tòa soạn báo
新聞社で はたらきます。
Shinbunsha de hatarakimasu.
Làm việc ở tòa soạn báo.
45. しゅうかん(習慣・shuukan) – thói quen
いい 習慣です。
Ii shuukan desu.
Thói quen tốt.
46. アニメ(anime) – anime
アニメが すきです。
Anime ga suki desu.
Tôi thích anime.
47. まんが(漫画・manga) – manga
漫画を よみます。
Manga o yomimasu.
Tôi đọc manga.
48. ゲーム(geemu) – game
ゲームを します。
Geemu o shimasu.
Tôi chơi game.
49. バイオリン(baiorin) – violin
バイオリンを ひきます。
Baiorin o hikimasu.
Tôi kéo violin.
50. ロック(rokku) – nhạc rock
ロックが すきです。
Rokku ga suki desu.
Tôi thích nhạc rock.
51. すいえい(水泳・suiei) – bơi lội
水泳を します。
Suiei o shimasu.
Tôi đi bơi.
52. およぎかた(泳ぎ方・oyogikata) – cách bơi
泳ぎ方を ならいます。
Oyogikata o naraimasu.
Tôi học cách bơi.
53. けんぶつ(見物・kenbutsu) – tham quan
町を 見物します。
Machi o kenbutsu shimasu.
Tham quan thị trấn.
54. じゅうどう(柔道・juudou) – Judo
柔道を します。
Juudou o shimasu.
Tôi tập Judo.
55. しょうせつ(小説・shousetsu) – tiểu thuyết
小説を よみます。
Shousetsu o yomimasu.
Tôi đọc tiểu thuyết.
56. ばんぐみ(番組・bangumi)- chương trình TV
この 番組を みます。
Kono bangumi o mimasu.
Tôi xem chương trình này.
57. あそび(遊び・asobi)- trò chơi
子どもの 遊びです。
Kodomo no asobi desu.
Trò chơi của trẻ em.
58. おどり(踊り・odori)- nhảy múa
踊りが すきです。
Odori ga suki desu.
Tôi thích nhảy múa.
