THỨ – NGÀY – THÁNG – NĂM TRONG TIẾNG HÀN

Xin chào mọi người, mình là Somi Thanh Huyền đây. Bây giờ đang bão lũ, nguy hiểm quá, mình ở Đak Lak, chưa từng nghĩ sẽ bị ngập lụt nghiêm trọng như thế này. Mong rằng tất cả chúng ta đều bình an và giảm thiểu thiệt hại nhiều nhất có thể.

Trong bài viết này, cùng mình tổng hợp thứ, ngày, tháng, năm trong tiếng Hàn cùng mình nha!

1. Năm (년 / 年)

Cách viết: YYYY년

Số dùng: Số Hán Hàn

2025년 → 이천이십오 년

1999년 → 천구백구십구 년

Lưu ý: Năm luôn dùng số Hán Hàn, không dùng số thuần Hàn.

Số thuần Hàn, Hán Hàn các bạn xem thêm ở đây nha: https://somithanhhuyen.com/tong-hop-ngu-phap-tieng-han-so-cap/

Tìm kiếm chữ “Thuần Hàn” là ra nè.

2. Tháng (월 / 月)

Cách viết: MM월

Số dùng: Số Hán Hàn

1월 → 일월

11월 → 십일월

9월 → 구월

Lưu ý: Không có “월” cho số thuần Hàn, luôn dùng số Hán Hàn.

3. Ngày (일 / 日)

Cách viết: DD일

Số dùng: Số Hán Hàn

1일 → 일일

20일 → 이십일

31일 → 삼십일

Lưu ý: Ngày luôn dùng số Hán Hàn.

4. Cấu trúc đầy đủ ngày tháng năm

YYYY년 MM월 DD일
20/11/2025 → 2025년 11월 20일 → 이천이십오 년 십일월 이십일 일
01/09/2000 → 2000년 9월 1일 → 이천 년 구월 일일

5. Ngày trong tuần (요일 / 曜日)

Thêm vào cuối ngày nếu muốn nói thứ trong tuần thường dùng trong thông báo, trường hợp phổ biến
Viết đầu không phổ biến lắm.
Thứ Hàn Trong Tiếng Trung
Thứ 2 월요일 月요일 (Nguyệt/ Trăng)
Thứ 3 화요일 火요일 (Hỏa/ Lửa)
Thứ 4 수요일 水요일 (Thủy/ Nước)
Thứ 5 목요일 木요일 (Mộc/ Gỗ)
Thứ 6 금요일 金요일 (Kim/ kim)
Thứ 7 토요일 土요일 (Thổ/ đất)
Chủ nhật 일요일 日요일 (Nhật/ ngày)
2025년 11월 20일 목요일 → Thứ Năm, ngày 20/11/2025

Bài tập thực hành

Viết ngày sinh của bạn bằng tiếng Hàn.
Viết ngày hôm nay (giả sử 20/11/2025).
Thêm thứ trong tuần: 20/11/2025 là thứ năm → viết đầy đủ bằng tiếng Hàn.
Viết ngày 15/03/1998 bằng tiếng Hàn.
Viết nhật ký tiếng Hàn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *